Bản dịch của từ 少东人 trong tiếng Việt
少东人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
少东人 (Danh từ)
【shǎo dōng rén】
01
Con trai chủ (chủ nhà, chủ tiệm) trẻ hơn hoặc con trai của chủ; cũng gọi là “少东家” (thường chỉ người con trai trong gia đình chủ thuê/giữ quyền thừa kế hoặc quản lý cửa hàng)
1.亦称“少东家”。
Ví dụ
02
Người làm thuê/người được chủ thuê, xưa gọi con trai chủ (chỉ người làm thuê hoặc tá điền gọi theo tên chủ)
2.旧时受聘受雇的人或佃户称主人的儿子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少东人
shǎo
少
dōng
东
rén
人
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
