Bản dịch của từ 少人 trong tiếng Việt

少人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少人 (Danh từ)

shǎo rén
01

Khinh thường, coi nhẹ người khác (xem thường người khác); Hán-Việt: thiểu nhân = coi người là ít/không đáng

1.轻视人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ít người; số người rất nhỏ (ví dụ: 少人参与 = ít người tham gia)

2.少数人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少人

shǎo

rén

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép