Bản dịch của từ 少保 trong tiếng Việt

少保

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

少保 (Danh từ)

sháo bǎo
01

Thiếu bảo (chức quan thuộc hàng tam cô thời xưa bao gồm: thiếu sư, thiếu phó; thiếu bảo); thiếu bảo

职官名古代称少师、少傅、少保为三孤,少师最尊,少傅次之,少保为末,职位次于三公至明、清两代列为一品,但仅为荣衔, 无职位、员额

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少保

shǎo

bǎo

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
保丁
少
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép