Bản dịch của từ 少先队辅导员 trong tiếng Việt

少先队辅导员

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

少先队辅导员 (Danh từ)

shào xiān duì fǔ dǎo yuán
01

Cán bộ phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong (người hướng dẫn, tổ chức hoạt động, là bạn thân và thầy cô của thiếu niên đội viên).

组织和帮助少先队员开展各种教育活动的人员。是少先队员的亲密朋友和指导老师。由共青团选派优秀团员或聘请优秀教师及各条战线上的先进人物担任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少先队辅导员

shào

xiān

duì

dǎo

yuán

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
队主
队伍
辅世长民
导习
导产
导从
导仗
员丘
员位
员僚
员司
员呈
少
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép