Bản dịch của từ 少卿 trong tiếng Việt
少卿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
少卿 (Danh từ)
【shǎo qīng】
01
Tước hiệu quan chức (quan thứ phụ), tương tự phó đại卿; chức quan phụ của đại卿 (đời xưa)
1.官名。大卿的副职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chức quan thời xưa (tước hiệu hành chính), là chức phó卿; từng xuất hiện từ Bắc Ngụy, Bắc Tề đến Tùy-Đường về sau.
2.官名。北魏太和时所设官名﹐北齐时为正卿的副职﹑隋唐至清亦沿置。参阅《文献通考.职官》九﹑十。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tên gọi của một loài vịt (凫) — tên cổ trong văn học; ít dùng trong đời thường
3.凫的别名。见《嫏嬛记》卷上引宋无名氏《采兰杂志》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少卿
shǎo
少
qīng
卿
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
卿事寮
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
