Bản dịch của từ 少君术 trong tiếng Việt

少君术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

少君术 (Danh từ)

shǎo jūn shù
01

Một thứ pháp thuật thời Hán gọi là 'mộng/triệu hồn' (thu hút hoặc gọi hồn người chết); gốc từ danh nhân Lý Thiếu thời Hán, sau thành danh từ chỉ nghệ thuật gọi hồn

汉代方士李少君自称能召致亡魂﹐曾用石刻汉武帝所爱李夫人的像﹐放在轻纱幕里﹐远远看去﹐形如生时。事见晋王嘉《拾遗记.前汉上》。后因以“少君术”泛称招魂之术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少君术

shǎo

jūn

shù

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
君上
君临
君主
君主专制
君主制
术业
术人
术士
术士冠
术学
少
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép