Bản dịch của từ 少商 trong tiếng Việt

少商

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少商 (Danh từ)

shǎo shāng
01

Tên dây số 7 trên đàn cầm bảy dây (古琴) — dây cuối cùng của bảy dây

1.七弦古琴的第七弦。

Ví dụ
02

Tổ hợp huyệt (huyệt châm cứu) trên ngón tay cái thuộc kinh Phế; nằm ở phía quay của đầu ngón cái, cách góc móng 0.1 cun; trị hôn mê, sốc...

2.经穴名。属手太阴肺经。位于拇指末节桡侧﹐距指甲根角0.1寸处。主治昏迷﹑休克等病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少商

shào

shāng

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép