Bản dịch của từ 少城 trong tiếng Việt

少城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

少城 (Danh từ)

shǎo chéng
01

Tên thành (chỗ) — tên một khu/phố Thành Thiếu (cũ) ở phía tây Thành Đô; chữ nghĩa là nhỏ, ít, dùng để đối với '大城'

城名。在成都城西。少﹐小。言少城﹐对成都大城而言。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少城

shǎo

chéng

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
少
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép