Bản dịch của từ 少多 trong tiếng Việt
少多
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
少多 (Danh từ)
【shǎo duō】
01
Ít hơn một chút; hơi nhiều hơn/nhỉnh hơn một ít (thường so sánh số lượng hoặc mức độ)
1.稍多。
Ví dụ
02
Ít, số lượng rất nhỏ; hơi ít (ví dụ: 少多 = 少量)
2.少量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sự ít và nhiều; mức độ nhiều/ít (chỉ hai trạng thái đối lập về số lượng)
3.少和多。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Ẩn dụ được và mất của tiến và lùi: ám chỉ sự được và mất khi con người làm việc, được và mất của tiến và lùi (có thể hiểu là được và mất, được và mất, được và mất)
4.喻进退得失。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少多
shǎo
少
duō
多
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
- Bính âm:
- 【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
