Bản dịch của từ 少小 trong tiếng Việt

少小

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少小 (Danh từ)

shào xiǎo
01

N. người còn ít tuổi; adj. còn nhỏ, tuổi trẻ (thường nói về lúc còn bé/tuổi nhỏ)

1.年幼;年幼者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhành (mảng) y học nhi; khoa nhi (chỉ lĩnh vực điều trị trẻ em)

2.指儿科。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少小

shào

xiǎo

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép