Bản dịch của từ 少尹 trong tiếng Việt
少尹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
少尹 (Danh từ)
【sháo yǐn】
01
Chức quan: Thời xưa chỉ vị quan ít quyền hơn trấn phủ/đại quan, cụ thể là chức 少詹事 (thiếu chẩm sự) trong triều.
2.官名。指少詹事。
Ví dụ
02
Chức quan: chức phó ở phủ,州,县 thời Đường–Tống; về sau là tên gọi chung cho các quan giúp việc như huyện丞、典史、吏目等
1.官名唐初诸郡皆置司马﹐开元元年改为少尹﹐是府州的副职。唐杜甫有《赴青城县出成都寄陶王二少尹》诗。至宋﹐名存实亡。后为州县辅佐官如县丞﹑典史﹑吏目﹑巡检之类的别称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少尹
shǎo
少
yǐn
尹
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
尹京
尹公
尹公潮
尹卿笔
尹孚
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
