Bản dịch của từ 少年 trong tiếng Việt

少年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

少年 (Danh từ)

shào nián
01

Thiếu niên; niên thiếu; tuổi trẻ

现一般指10周岁上下到18周岁上下的年龄段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vị thành niên

指上述年龄段的未成年人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trai trẻ; chàng trai

指青年男子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少年

shào

nián

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
年丈
年三十
年上
年下
年世
少
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép