Bản dịch của từ 少年中国学会 trong tiếng Việt
少年中国学会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
少年中国学会 (Danh từ)
【shào nián zhōng guó xué huì】
01
Hội Thiếu niên Trung Quốc — tổ chức học thuật và hoạt động xã hội do Lý Đại Chiêu, Vương Quang Kỳ... khởi xướng ở Bắc Kinh năm 1919, mục tiêu cổ vũ tinh thần học thuật và hoạt động xã hội để kiến tạo “Thiếu niên Trung Quốc”; có chi nhánh tại Nam Kinh, Thành Đô và Paris, hoạt động đến cuối 1925.
1919年7月由李大钊、王光祈等在北京发起成立。宗旨是:本科学的精神,为社会的活动,以创造“少年中国”。总会设北京(1924年迁往南京),南京、成都和法国巴黎设分会。会务活动有出版刊物、讲演、学术讨论等。1925年底,因会员严重分化而停止活动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少年中国学会
shào
少
nián
年
zhōng
中
guó
国
xué
学
huì
会
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
年丈
年三十
年上
年下
年世
中丁
中上
中下
中不溜
中专
国丈
国丧
国中之国
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
