Bản dịch của từ 少年之家 trong tiếng Việt
少年之家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
少年之家 (Danh từ)
【shào nián zhī jiā】
01
Cơ sở/nhà sinh hoạt dành cho thiếu niên, giống 'nhà thiếu nhi' nhưng quy mô nhỏ hơn; nơi tổ chức hoạt động văn hóa, nghệ thuật, giáo dục cho tuổi thiếu niên.
与少年宫性质相同﹐但规模较小的机构。参见“少年宫”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少年之家
shào
少
nián
年
zhī
之
jiā
家
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
年丈
年三十
年上
年下
年世
之个
之乎者也
之任
之前
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
