Bản dịch của từ 少年先锋队 trong tiếng Việt

少年先锋队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少年先锋队 (Danh từ)

shào nián xiān fēng duì
01

Đội Thiếu niên Tiền phong (tổ chức thiếu nhi của Đảng/Chính phủ Trung Quốc; thường gọi tắt là “少先队”)

1.简称“少先队”。

Ví dụ
02

Thiếu niên tiên phong đội — tổ chức bán quân sự của thiếu niên do Đảng Cộng sản Trung Quốc lập trong phong trào dân chủ, dân tộc; quy mô lớn gọi là “thiếu niên tiên phong doanh/đội”. (Hán Việt: Thiếu niên Tiên Phong Đội)

2.中国共产党在民主﹑民族革命中﹐以青少年组成的准武装部队。规模较大的组织叫“少年先锋营”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đội Thiếu niên Tiền phong (tổ chức thiếu nhi của các nước xã hội chủ nghĩa, ở Trung Quốc giáo dục phong cách cộng sản: chăm học, yêu nước, chăm lao động, đoàn kết).

3.我国和其他一些社会主义国家的少年儿童的组织。我国少先队以共产主义精神教育少年儿童﹐引导他们“好好学习”﹐“天天向上”﹐成为爱祖国﹑爱人民﹑爱劳动﹑爱科学﹑爱护公共财物和诚实﹑勇敢﹑活泼﹑团结的新一代。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少年先锋队

shào

nián

xiān

fēng

duì

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
年丈
年三十
年上
年下
年世
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
锋出
锋刃
锋利
队主
队伍
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép