Bản dịch của từ 少年子 trong tiếng Việt

少年子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少年子 (Danh từ)

shào nián zǐ
01

Thanh niên, người trẻ (cách gọi cổ, chỉ những người ở tuổi thanh xuân)

1.古称青年人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một bài thơ/khúc nhạc trong tập 乐府古代歌辞名如南朝唐代皆有少年子传世作品

2.乐府杂曲歌辞名。南朝齐王融和唐李白等均作有《少年子》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少年子

shào

nián

zi

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
年丈
年三十
年上
年下
年世
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép