Bản dịch của từ 少年行 trong tiếng Việt

少年行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少年行 (Danh từ)

shào nián xíng
01

Tên một类古代乐府歌辞或诗题常写少年轻狂重义任侠游乐生涯也用作题名长安少年行》)

乐府杂曲歌辞名。本为《结客少年场行》﹐南朝宋鲍照﹑北周庾信皆有作﹐多咏少年轻生重义﹑任侠游乐之事。后多作《少年行》﹐或冠以地名﹐如《长安少年行》﹑《邯郸少年行》等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少年行

shào

nián

xíng

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
年丈
年三十
年上
年下
年世
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép