Bản dịch của từ 少年飘泊者 trong tiếng Việt
少年飘泊者
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
少年飘泊者 (Danh từ)
【shào nián piāo bó zhě】
01
Tiểu thuyết trung篇 (tác phẩm văn học): kể về một thanh niên xuất thân điền trạch bị mất cha mẹ, lưu lạc phiêu bạt, làm công nhân nhà máy sợi, tham gia phong trào công đoàn và cuối cùng hy sinh trong chiến đấu.
中篇小说。蒋光慈作。1926年发表。汪中出身佃农,父母被地主害死后,他只身飘流在外,后当了纱厂工人,并参加工会工作。1923年二七大罢工失败,他被捕入狱。出狱后投考了黄埔军校,后在惠州一战中牺牲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少年飘泊者
shào
少
nián
年
piāo
飘
bó
泊
zhě
者
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
年丈
年三十
年上
年下
年世
飘举
飘乡
飘兀
飘决
飘凌
泊位
泊地
泊如
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
