Bản dịch của từ 少庶子 trong tiếng Việt

少庶子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少庶子 (Danh từ)

shǎo shù zǐ
01

Chiến Quốc thời gọi những gia thần trẻ tuổi; hàm ý là tể tướng, quan nhỏ tuổi, thuộc hầu cận trẻ

战国时称年轻的家臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少庶子

shǎo

shù

zi

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
庶乎
庶习
庶产
庶人
庶人风
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép