Bản dịch của từ 少海 trong tiếng Việt
少海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
少海 (Danh từ)
【sháo hǎi】
01
Tên huyệt (kinh mạch): huyệt trên kinh Tâm, nằm ở hõm giữa đầu trong nếp gấp khuỷu tay (gần mỏm trâm trong xương quay), thuộc kinh thủ Thiếu Âm Tâm kinh.
3.经穴名。属手少阴心经。位于肘横纹尺侧端与肱骨内上髁之间凹陷处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên古称,指渤海(亦称“幼海”)——中国北方的海域名称
1.指渤海。也称幼海。
Ví dụ
03
Taizi (tên cổ của thái tử hay thái tử) cũng được dùng làm ẩn dụ để gọi hoàng tử.
2.比喻太子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少海
shǎo
少
hǎi
海
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
