Bản dịch của từ 少男 trong tiếng Việt
少男
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
少男 (Danh từ)
【shǎo nán】
01
Thuật ngữ trong Kinh Dịch: chỉ quẻ 艮 (một quẻ dương), gọi là “thiếu nam” (chỉ vị trí, hình tượng trong quẻ), không phải nghĩa là thiếu niên/boy trong văn nói hiện đại.
1.指《周易》八卦中的艮卦。艮为阳卦﹐第三爻为阳爻﹐故称“少男”。
Ví dụ
02
Con trai nhỏ; cậu con út (chỉ con trai tuổi nhỏ)
2.小儿子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trai trẻ; nam thanh niên còn trẻ, thường chỉ những người chưa lập gia đình
3.年轻未婚男子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Thiếu niên trai trẻ; chàng trai (thường chỉ các thanh niên tuổi teen hoặc đôi mươi)
4.见“少男风”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少男
shào
少
nán
男
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
男丁
男中音
- Bính âm:
- 【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
