Bản dịch của từ 少男风 trong tiếng Việt
少男风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
少男风 (Danh từ)
【shǎo nán fēng】
01
Gió hướng đông-bắc (gió '艮' trong cổ thư). Từ cổ chỉ luồng gió thổi từ phương Đông-Bắc (còn gọi là 少男或艮风).
东北风。又称艮风。艮位东北﹐为少男﹐故称。语出《三国志.魏志.管辂传》“共为欢乐”裴松之注引《管辂别传》:“辂言:‘……又少男风起﹐众鸟和翔﹐其应至矣。’须臾﹐果有艮风鸣鸟。”亦省作“少男”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少男风
shào
少
nán
男
fēng
风
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
男丁
男中音
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
