Bản dịch của từ 少皮无毛 trong tiếng Việt

少皮无毛

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少皮无毛 (Tính từ)

shǎo pí wú máo
01

(mô tả vết thương) vết thương nhiều, trầy xước khắp nơi; “da ít, lông không còn” — hình ảnh hóa nhiều vết thương trông như bị lột da

形容伤处很多。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少皮无毛

shǎo

máo

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
无一不备
无一不知
无一可
无一时
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép