Bản dịch của từ 少色 trong tiếng Việt
少色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
少色 (Danh từ)
【shǎo sè】
01
Sắc mặt, tinh thần của thiếu niên; vẻ hăng hái, sinh khí trẻ trung (Hán Việt: thiếu sắc/thiếu niên khí sắc).
少年的气色。喻生气或豪情。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少色
shǎo
少
sè
色
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
