Bản dịch của từ 少衣缺食 trong tiếng Việt

少衣缺食

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少衣缺食 (Tính từ)

shǎo yī quē shí
01

Thiếu ăn thiếu mặc; sống cảnh nghèo khó, túng thiếu

缺乏衣食。比喻贫困。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少衣缺食

shǎo

quē

shí

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
衣不兼彩
衣不兼采
缺一不可
缺三短四
缺丧
缺乏
缺事
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép