Bản dịch của từ 少达多穷 trong tiếng Việt
少达多穷
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
少达多穷 (Thành ngữ)
【shǎo dá duō qióng】
01
Có rất ít khoảnh khắc chiến thắng nhưng có nhiều khoảnh khắc thất vọng và nghèo khó; danh dự và ô nhục không đồng đều, và vận rủi. Nó có thể được sử dụng để mô tả cuộc sống hoặc sự nghiệp không đạt yêu cầu.
达:得意;穷:不得意。形容得志时少,而穷愁失意时多。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少达多穷
shǎo
少
dá
达
duō
多
qióng
穷
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
达·芬奇
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
穷丁
穷下
- Bính âm:
- 【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
