Bản dịch của từ 少阳 trong tiếng Việt

少阳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

少阳 (Danh từ)

shǎo yáng
01

Tây cung; Đông cung (nơi ở của thái tử) — trong nghĩa cổ: Đông cung (cung điện nơi thái tử cư trú)

2.东宫。太子所居。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tạng kinh y học cổ truyền: “Thiếu dương”, tên hai kinh trong TCM — 手少阳经 (Tam tiêu kinh) và 足少阳经 (Đởm kinh)

5.中医学经脉名。分手少阳经和足少阳经。手少阳经为三焦经﹐足少阳经为胆经。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thiếu dương (một trong tám biểu trạng âm dương trong y học Trung y và thuật ngữ kinh dịch), còn ghi là 少扬

6.见“少扬”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thiên hướng đông; phương đông (cổ ngữ, Hán cổ). Hán Việt: Thiếu dương/Thiểu dương ( = nhỏ/thiếu, = dương/ánh sáng).

1.东方。

Ví dụ
05

Thái tử; sau này dùng để chỉ con trai của vua (thái tử)

3.后以指太子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Thiên văn/triết học: một trong 'tứ tượng' của Kinh Dịch, gọi là 'thiếu dương' (một tượng khí); trong y học cổ truyền liên quan đến giai đoạn/áp lực dương yếu hơn thái dương

4.《易》“四象”之一。《易》以七为少阳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少阳

shǎo

yáng

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
少
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép