Bản dịch của từ 少陵 trong tiếng Việt

少陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少陵 (Danh từ)

shǎo líng
01

Lăng mộ của Hán Hiến Đế (lăng mộ Hán triều có tên); cụ thể là lăng mộ của Hán Hiến Đế ở gọi là 少陵 (tên riêng), vì quy mô nhỏ hơn so với lăng 杜陵 nên gọi là 少陵.

1.汉宣帝许后之陵。因规模比宣帝的杜陵小﹐故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên hiệu/điền hiệu chỉ nhà thơ Đỗ Phủ (杜甫) — người thường tự gọi là 少陵野老, 世称杜少陵

2.指唐诗人杜甫。杜甫常以“杜陵”表示其祖籍郡望﹐自号少陵野老﹐世称杜少陵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少陵

shǎo

líng

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép