Bản dịch của từ 少驻 trong tiếng Việt

少驻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎo

ㄕㄠˇshaothanh hỏi

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

少驻 (Danh từ)

shǎo zhù
01

Tạm dừng, ở lại trong thời gian ngắn; trú lại chốc lát (Hán-Việt: thiểu trú = ít ở lại)

短暂停留。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tạm dừng, dừng chân ít lâu; chỉ việc ở lại chốc lát trên hành trình (cách nói văn chương)

淮左名都,竹西佳处,解鞍少驻初程。——宋·姜夔《扬州慢》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少驻

shǎo

zhù

Các từ liên quan

少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
驻世
驻云
驻使
驻兵
驻军
少
Bính âm:
【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
Hình thái radical:
⿱,小,丿
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép