Bản dịch của từ 尔其 trong tiếng Việt

尔其

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

尔其 (Liên từ)

ěr qí
01

Liên từ dùng để nối hai ý, mang nghĩa ‘đến nỗi’, ‘đến mức như’, thường dùng trong văn cổ để mở rộng hoặc nhấn mạnh ý sau.

连词。表承接。辞赋中常用作更端之词。犹言至于,至如。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尔其

ěr

Các từ liên quan

尔为尔我为我
尔乃
尔刻
尔后
其与
其中
尔
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Các biến thể:
爾, 尒, 尓, 𠇍, 𠑂, 𡭗, 𢀪, 𣙡
Hình thái radical:
⿱,⺈,小
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép