Bản dịch của từ 尖团音 trong tiếng Việt
尖团音
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
尖团音 (Danh từ)
【jiān tuán yīn】
01
Âm tiết đặc biệt trong tiếng Hán cổ/方言 gọi là “尖团音” (còn gọi 尖团、尖团字) — âm đầu nhọn (gióng/điểm) kết hợp với âm vận cụm, tức một loại biến thể thanh/âm vị trong phát âm chữ Hán; thường xuất hiện trong nghiên cứu cổ văn, phương ngữ và phiên âm cổ.
亦称为「尖团」、「尖团字」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Âm sắc 'tiêm' và 'đoàn' trong âm vị học: 尖音 chỉ các âm trước bằng mũi lưỡi (舌尖) như ㄗ、ㄘ、ㄙ trước i, u; 團音 chỉ các âm bằng lưng lưỡi (舌面) như ㄐ、ㄑ、ㄒ trước i, u. (thuật ngữ âm vị học)
尖音和团音。尖音指ㄧ、ㄩ前的舌尖前塞擦音、擦音声母ㄗ、ㄘ、ㄙ。团音则指ㄧ、ㄩ前的舌面前塞擦音、擦音声母ㄐ、ㄑ、ㄒ。有的汉语方言尖、团仍分,但国语均读团音。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尖团音
jiān
尖
tuán
团
yīn
音
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【TIÊM】
- Các biến thể:
- 兓, 鑯, 櫼
- Hình thái radical:
- ⿱,小,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猏
歼
馢
麉
監
鵳
浅
湔
菅
瑊
礷
間
恭
尔
尓
尒
龸
尜
㝻
慕
㝺
尐
㝸
尝
厌
闯
㠴
帆
朽
迉
耒
㓆
𠖵
伜
阮
㝎
尖锐
顶尖
尖叫
尖端
舌尖
尖尖
指尖
尖椒
尖子
拔尖
