Bản dịch của từ 尖巧 trong tiếng Việt
尖巧
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
尖巧 (Tính từ)
【jiān qiǎo】
01
Sắc nhọn và khéo léo; nhanh nhạy, tinh khôn (vừa chỉ đồ vật nhọn, vừa chỉ người/động tác linh hoạt, lanh lợi)
3.锋利乖巧;敏锐灵巧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mới lạ, tinh xảo; vừa nhọn vừa khéo léo (gợi ý: chữ 尖 = nhọn, 巧 = khéo, kỳ) — chỉ cái gì đó tinh tế, tỉ mỉ và khác thường
1.尖新奇巧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thanh mảnh, khéo léo; mảnh mai và tinh xảo (gợi ý Hán-Việt: 𡄖巧 ~ 'tiêm-khiêu' ý mảnh khảnh, khéo léo)
2.纤巧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尖巧
jiān
尖
qiǎo
巧
Các từ liên quan
尖串
尖俏
尖儿
尖兵
尖冷
巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【TIÊM】
- Các biến thể:
- 兓, 鑯, 櫼
- Hình thái radical:
- ⿱,小,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猏
歼
馢
麉
監
鵳
浅
湔
菅
瑊
礷
間
恭
尔
尓
尒
龸
尜
㝻
慕
㝺
尐
㝸
尝
厌
闯
㠴
帆
朽
迉
耒
㓆
𠖵
伜
阮
㝎
尖锐
顶尖
尖叫
尖端
舌尖
尖尖
指尖
尖椒
尖子
拔尖
