Bản dịch của từ 尖薄 trong tiếng Việt

尖薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

尖薄 (Tính từ)

jiān báo
01

Mỏng manh, nhạt nhẽo, lời nói hoặc thái độ châm biếm, cay nhẹ; nghĩa gốc: sắc bén và nhẹ mỏng ( = nhọn, = mỏng/nhạt)

1.尖巧轻薄。

Ví dụ
02

Cay nghiệt, xấc xược, tính cách khắc nghiệt, chua chát (gợi nhớ chữ Hán: = nhọn, = mỏng/đanh đá → lời nói nhọn và lạnh)

2.犹刻薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尖薄

jiān

báo

Các từ liên quan

尖串
尖俏
尖儿
尖兵
尖冷
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
尖
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【TIÊM】
Các biến thể:
兓, 鑯, 櫼
Hình thái radical:
⿱,小,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép