Bản dịch của từ 尖鋭 trong tiếng Việt
尖鋭

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
尖鋭 (Tính từ)
Sắc nhọn; nhọn và bén (dùng để mô tả vật, hoặc hình tượng/mức độ sắc sảo). Hán‑Việt: tiêu nhuyễn/tiêm nhuyễn gợi nhớ chữ 尖 (nhọn) + 鋭 (bén).
1.尖而锋利。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả vật rất nhọn, sắc hoặc sống núi/cột trông thẳng, vót và dựng đứng (gợi hình: chóp nhọn, thành lởm chởm)
2.形容物之挺拔峻峭者。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sắc nhọn, chói tai; (âm thanh) vang, chói, sắc bén (dịch: âm thanh nhọn, tai nhức)
3.形容声音的尖厉。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhạy bén, sắc sảo; (tư duy/quan sát) sâu sắc và tinh tế (Hán-Việt: tiên duệ/tiêm duệ → dễ nhớ với chữ 尖 ‘nhọn’ và 鋭 ‘sắc’).
4.敏锐;灵敏而深刻。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rõ ràng, dứt khoát, không mơ hồ; sắc bén, gay gắt (lời nói hoặc lập trường)
5.谓十分明确﹐毫不含糊﹐不留情。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Căng thẳng, gay gắt; dữ dội (tình hình, không khí hoặc tranh luận)
6.紧张﹑激烈。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尖鋭
jiān
尖
ruì
鋭
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【TIÊM】
- Các biến thể:
- 兓, 鑯, 櫼
- Hình thái radical:
- ⿱,小,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
