Bản dịch của từ 尘尘 trong tiếng Việt

尘尘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

尘尘 (Danh từ)

chén chén
01

Trong Phật giáo, chỉ thế gian, thế giới đầy bụi trần và phiền não.

1.佛教语。犹言世界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Phật giáo) Ý nói vô số kiếp, nhiều đời nhiều kiếp, không đếm được như bụi trần trong không gian.

2.佛教语。犹言世世;无量数。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尘尘

chén

Các từ liên quan

尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
尘伏
尘侣
尘俗
尘冒
尘冗
尘
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
塵, 𡐪, 𡑁, 𡒲, 𡔚, 𦧄, 𪋻
Hình thái radical:
⿰,小,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép