Bản dịch của từ 尘根 trong tiếng Việt

尘根

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

尘根 (Danh từ)

chén gēn
01

Trong Phật giáo, “尘根” chỉ sáu căn (mắt, tai, mũi, lưỡi, thân, ý) tiếp xúc với sáu trần (màu sắc, âm thanh, mùi hương, vị, xúc chạm, pháp) tạo nên nhận thức và phiền não.

佛教以色﹑声﹑香﹑味﹑触﹑法为六尘,眼﹑耳﹑鼻﹑舌﹑身﹑意为六根。根尘相接,便产生六识,导致种种烦恼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尘根

chén

gēn

Các từ liên quan

尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
尘
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
塵, 𡐪, 𡑁, 𡒲, 𡔚, 𦧄, 𪋻
Hình thái radical:
⿰,小,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép