Bản dịch của từ 尘甑 trong tiếng Việt

尘甑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

尘甑 (Danh từ)

chén zèng
01

Biểu tượng cho cảnh nghèo khó, túng thiếu, nhà cửa sơ sài, nghèo nàn; dùng để chỉ sự thanh bần, nghèo khổ mà vẫn giữ được thái độ bình thản

《后汉书.独行传.范冉》载,桓帝时以冉为莱芜长,因遭母忧,不到官,结草室而居。“所止单陋,有时粮粒尽,穷居自若,言貌无改,闾里歌之曰:‘甑中生尘范史云,釜中生鱼范莱芜。’”后因以“尘甑”为形容清贫之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尘甑

chén

zèng

Các từ liên quan

尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
甑堕
甑尘
甑尘釜鱼
甑带
尘
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
塵, 𡐪, 𡑁, 𡒲, 𡔚, 𦧄, 𪋻
Hình thái radical:
⿰,小,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép