Bản dịch của từ 尘累 trong tiếng Việt

尘累

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

尘累 (Danh từ)

chén lèi
01

Những phiền não, nghiệp chướng và sự ràng buộc làm tâm hồn không thanh thản trong Phật giáo

1.佛教语。指烦恼﹑恶业的种种束缚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Những ràng buộc, vướng bận do công việc và chuyện đời thường gây ra, làm khó thoát khỏi.

2.世俗事务的牵累。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尘累

chén

lèi

Các từ liên quan

尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
累七
累世
累丸
尘
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
塵, 𡐪, 𡑁, 𡒲, 𡔚, 𦧄, 𪋻
Hình thái radical:
⿰,小,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép