Bản dịch của từ 尘蒙 trong tiếng Việt
尘蒙
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
尘蒙 (Tính từ)
【chén méng】
01
Chỉ trạng thái mê muội, ngu dốt, không hiểu biết do ảnh hưởng của thế tục, đời thường; giống như bị che phủ bởi bụi trần, không sáng suốt
3.犹言世俗愚蒙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bị bụi phủ kín, bị che lấp bởi bụi bặm
1.被灰尘蒙蔽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chỉ sự ràng buộc, phiền nhiễu của thế gian, như bụi phủ làm mờ mắt, ngụ ý những lo toan, phiền muộn đời thường.
2.喻尘世的束缚或烦扰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尘蒙
chén
尘
méng
蒙
Các từ liên quan
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 塵, 𡐪, 𡑁, 𡒲, 𡔚, 𦧄, 𪋻
- Hình thái radical:
- ⿰,小,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敐
鷐
鈂
㽸
敶
沈
陈
瘎
霃
薼
臣
諶
少
纛
恭
小
尕
尛
尞
雀
尖
尠
忝
尜
両
㞨
迈
厾
𠛀
屰
㞯
芐
乭
𠖳
𠃤
𠂬
灰尘
尘埃
尘土
红尘
洗尘
除尘
粉尘
风尘
尘封
尘世
