Bản dịch của từ 尙 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

(Động từ)

shàng
01

Thượng; như 'thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư' chuộng; như 'chuộng của lạ; chiều chuộng; ưa chuộng; yêu chuộng' sượng; như 'sượng sùng' thằng; như 'thằng bé'.Cũng như chữ thượng .

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

尙
Bính âm:
【shàng】【ㄕㄤˋ】【THƯỢNG】
Các biến thể:
尚, 儻
Hình thái radical:
⿱,小,冋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép