ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
尙
Bảng phân tích âm vị 尙
Shàng
Thượng; như 'thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư' chuộng; như 'chuộng của lạ; chiều chuộng; ưa chuộng; yêu chuộng' sượng; như 'sượng sùng' thằng; như 'thằng bé'.Cũng như chữ thượng 尚.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép