Bản dịch của từ 尚衣 trong tiếng Việt
尚衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
尚衣 (Danh từ)
【shàng yī】
01
Chức quan phụ trách trang phục triều đình; cơ quan may đo, quản lý áo mũ của hoàng đế (tên chức quan cổ)
职官名。掌管帝王衣服。周官有司服,战国有尚衣、尚冠之职。秦置六尚,汉置五尚,皆有尚衣一职。隋置尚衣局,属殿内省,唐、宋沿置。至清废,唯苏州、杭州、江宁三织造,因负责督造皇帝的衣服,故俗亦称为「尚衣」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尚衣
shàng
尚
yī
衣
- Bính âm:
- 【shàng】【ㄕㄤˋ】【THƯỢNG】
- Các biến thể:
- 儻, 尙
- Hình thái radical:
- ⿱,⺌,冋
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恦
鞝
緔
尙
𠄞
上
丄
绱
尔
纛
龸
忝
㝹
雀
恭
尕
尖
尠
尘
小
㿪
枭
屈
㶦
㣙
肬
拝
弥
垅
旾
坹
侑
时尚
尚未
崇尚
尚且
高尚
风尚
尚可
尚无
尚书
尚有
