Bản dịch của từ 尝试和错误说 trong tiếng Việt
尝试和错误说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
尝试和错误说 (Danh từ)
【cháng shì hé cuò wù shuō】
01
Quá trình học hỏi thông qua thử nghiệm và sai lầm.
与“领悟说”相对立。美国桑戴克的学习理论。他通过对动物的大量观察和实验,发现动物在解决问题过程中,经过多次尝试,逐渐发现并保留了正确的反应,淘汰了错误的反应,从而使问题得以解决。人类的学习也是一个试误的过程。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尝试和错误说
cháng
尝
shì
试
hé
和
cuò
错
wù
误
shuō
说
Các từ liên quan
尝受
尝味
尝寇
尝巧
尝敌
试业
试中
试举
试习
试事
和一
和上
和丘
和丸
和义
错乱
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 嘗, 甞, 嚐
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,云
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙊
䗅
塲
膓
䯴
仩
腸
龦
瓺
𠑷
甞
鲿
尙
小
尠
尒
尓
尞
尖
㝻
龸
恭
㝸
尔
䀛
咤
砛
盇
钜
拜
砕
临
骆
庥
胇
炸
尝试
品尝
何尝
未尝
尝鲜
浅尝
尝新
尝粪
尝过
饱尝
