Bản dịch của từ 尧陵 trong tiếng Việt
尧陵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáo | ㄧㄠˊ | y | ao | thanh sắc |
尧陵 (Danh từ)
【yáo líng】
01
Lăng mộ của vua Nghiêu (mộ cổ). Di tích lịch sử — truyền là ở Sơn Tây (nay thuộc tỉnh Sơn Tây/山西) hoặc theo sách xưa từng đặt ở Sơn Đông/濮县一带; nay chỉ còn di tích, có đền thờ trước lăng.
帝尧陵墓。在今山西省临汾县东北七十公里郭村西隅涝河北侧。陵前有祠,传为唐初所建。自元历清,多次重修,至今完好。按,古籍多载尧陵在山东菏泽与濮县(今属河南省)交界处。因河水泛滥,今遗迹无存。依古史“尧都平阳”之说,陵墓宜在山西。参阅《史记.五帝本纪》﹑《水经注.河水四》﹑《嘉庆重修一统志.平阳府》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尧陵
yáo
尧
líng
陵
Các từ liên quan
尧天
尧天舜日
尧封
尧尧
尧年
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
