Bản dịch của từ 尪弊 trong tiếng Việt

尪弊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wāng

ㄨㄤwangthanh ngang

尪弊 (Tính từ)

wāng bì
01

Từ cổ/hiếm — lỗi lầm, sai sót; cũng viết là 尩弊 (có nghĩa tương tự '弊端', chỉ điều bất lợi, sai phạm)

1.亦作“尩弊”。

Ví dụ
02

Suy nhược, mệt mỏi do bệnh tật hoặc kiệt sức (suy yếu, uể oải)

2.衰病疲困。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尪弊

wāng

Các từ liên quan

尪伛
尪劣
尪卒
尪孱
尪尪
弊习
尪
Bính âm:
【wāng】【ㄨㄤ】【UÔNG】
Các biến thể:
䶭, 尣, 尩, 尫, 㒬, 𡯁, 𡯂, 𡯪, 𡯭
Hình thái radical:
⿺尢王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép