Bản dịch của từ 就亲 trong tiếng Việt

就亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

就亲 (Động từ)

jiù qīn
01

Chỉ người đàn ông về nhà vợ sống, gọi là xuất giá nhập thê (xuất giá nhập thân).

2.指男子出赘女家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kết hôn, làm đám cưới, chính thức thành vợ chồng.

1.完婚﹐成亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 就亲

jiù

qīn

Các từ liên quan

就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
就
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【TỰU】
Các biến thể:
𡯶, 𡰔, 𡰗, 𡰜
Hình thái radical:
⿰,京,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép