Bản dịch của từ 就傅 trong tiếng Việt

就傅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

就傅 (Danh từ)

jiù fù
01

Đi theo thầy học, làm học trò của người khác (từ “就傅” nghĩa là từ giã thầy cũ, đi theo thầy mới để học tập).

1.从师。语出《礼记.由则》:“十年﹐出就外傅﹐居宿于外﹐学书记。”郑玄注:“外傅﹐教学之师也。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trường học đặt tại kinh đô thời Tống, là nơi đào tạo học trò, tương tự như học đường cổ xưa.

2.宋代设置在京的学校名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 就傅

jiù

Các từ liên quan

就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
傅会
就
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【TỰU】
Các biến thể:
𡯶, 𡰔, 𡰗, 𡰜
Hình thái radical:
⿰,京,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép