Bản dịch của từ 就养 trong tiếng Việt

就养

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

就养 (Động từ)

jiù yǎng
01

Hầu hạ, chăm sóc cha mẹ (để phụng dưỡng, phục vụ bố mẹ lúc tuổi già)

1.侍奉父母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phục vụ/nuôi dưỡng (để chăm sóc, hầu hạ) ông bà; chỉ việc phụng dưỡng người già trong gia đình

2.指侍奉祖父母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhận nuôi dưỡng, được cấp dưỡng (được người khác nuôi, chăm sóc, phụ dưỡng) — Hán-Việt: tiên dưỡng/nhận dưỡng

3.接受奉养。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 就养

jiù

yǎng

Các từ liên quan

就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
养不大
养世
养中
养乏
养乐
就
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【TỰU】
Các biến thể:
𡯶, 𡰔, 𡰗, 𡰜
Hình thái radical:
⿰,京,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép