Bản dịch của từ 就日 trong tiếng Việt

就日

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

就日 (Danh từ)

jiù rì
01

Sự ngưỡng mộ, tôn kính như hướng về ánh mặt trời, thường dùng để chỉ lòng tôn kính đối với vua hoặc người cao quý.

比喻对天子的崇仰或思慕。语出《史记.五帝本纪》:“帝尧者﹐放勋。其仁如天﹐其知如神。就之如日﹐望之如云。”司马贞索隐:“如日之照临﹐人咸依就之﹐若葵藿倾心以向日也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 就日

jiù

Các từ liên quan

就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
就
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【TỰU】
Các biến thể:
𡯶, 𡰔, 𡰗, 𡰜
Hình thái radical:
⿰,京,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép