Bản dịch của từ 就楼磨刀 trong tiếng Việt

就楼磨刀

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

就楼磨刀 (Thành ngữ)

jiù lóu mó dāo
01

Dùng sức nhiều nhưng hiệu quả ít, như cố mài dao ở tầng lầu mà không thu được lợi ích lớn.

就:迁就。比喻用力多,得益少。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 就楼磨刀

jiù

lóu

dāo

Các từ liên quan

就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
磨不开
磨不磷涅不缁
磨不磷湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
就
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【TỰU】
Các biến thể:
𡯶, 𡰔, 𡰗, 𡰜
Hình thái radical:
⿰,京,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép