Bản dịch của từ 就正有道 trong tiếng Việt
就正有道
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
就正有道 (Động từ)
【jiù zhèng yǒu dào】
01
Xin chỉ bảo, nhờ người có học thức và đạo đức giúp sửa sai, chỉ dẫn đúng đắn.
向有学问和有道德的人请求指正。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 就正有道
jiù
就
zhèng
正
yǒu
有
dào
道
Các từ liên quan
就上
就世
就业
就业、利息和货币通论
就业指导
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【TỰU】
- Các biến thể:
- 𡯶, 𡰔, 𡰗, 𡰜
- Hình thái radical:
- ⿰,京,尤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 尢
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䬨
鯦
捄
䳔
匛
麔
匶
廄
旧
㩆
㺩
桕
㞈
㝽
尯
尨
㞄
㞁
尵
尷
㞅
㞃
㞀
尬
跞
𠌒
廂
媑
𠋽
䝯
堭
鉅
蛫
猶
羡
鿕
就是
就业
就要
就算
成就
将就
迁就
早就
就餐
高就
